Hội thoại HSK 3: Nhờ bạn giữ một món đồ quan trọng

Hội thoại HSK 3: Nhờ bạn giữ một món đồ quan trọng

Luyện đọc hội thoại HSK 3 về nhờ giúp đỡ, bảo quản giấy tờ và xác nhận thời gian nhận lại.

A
我明天要出差,可以请你帮我保管一个文件袋吗?
Wǒ míng tiān yào chū chāi, kě yǐ qǐng nǐ bāng wǒ bǎo guǎn yí gè wén jiàn dài ma?
Ngày mai tôi đi công tác, có thể nhờ bạn giữ giúp một túi tài liệu không?
B
当然可以,里面是什么?
Dāng rán kě yǐ, lǐ miàn shì shén me?
Tất nhiên, bên trong là gì?
A
有我的毕业证、护照复印件,还有一些重要合同。
Yǒu wǒ de bì yè zhèng、 hù zhào fù yìn jiàn, hái yǒu yī xiē zhòng yào hé tóng。
Có bằng tốt nghiệp, bản sao hộ chiếu và một số hợp đồng quan trọng.
B
这么重要,为什么不放在你自己的柜子里?
Zhè me zhòng yào, wèi shén me bù fàng zài nǐ zì jǐ de guì zi lǐ?
Quan trọng như vậy, sao không để trong tủ của bạn?
A
柜子的锁坏了,我还没来得及修。
Guì zi de suǒ huài le, wǒ hái méi lái de jí xiū。
Khóa tủ bị hỏng, tôi chưa kịp sửa.
B
那我把它放进办公室的保险柜吧。
Nà wǒ bǎ tā fàng jìn bàn gōng shì de bǎo xiǎn guì ba。
Vậy tôi để nó vào két sắt văn phòng nhé.
A
太好了,密码只有你和经理知道吗?
Tài hǎo le, mì mǎ zhǐ yǒu nǐ hé jīng lǐ zhī dào ma?
Tốt quá, mật khẩu chỉ bạn và quản lý biết phải không?
B
对,其他人打不开。
Duì, qí tā rén dǎ bù kāi。
Đúng, người khác không mở được.
A
我星期五晚上回来,到时候再来拿。
Wǒ xīng qī wǔ wǎn shàng huí lái, dào shí hòu zài lái ná。
Tối thứ Sáu tôi về, lúc đó sẽ đến lấy.
B
如果我不在,你可以先给我打电话。
Rú guǒ wǒ bù zài, nǐ kě yǐ xiān gěi wǒ dǎ diàn huà。
Nếu tôi không có mặt, bạn có thể gọi cho tôi trước.
A
麻烦你在文件袋上写一下我的名字。
Má fán nǐ zài wén jiàn dài shàng xiě yī xià wǒ de míng zì。
Phiền bạn viết tên tôi lên túi tài liệu.
B
没问题,我一定会替你保管好。
Méi wèn tí, wǒ yí dìng huì tì nǐ bǎo guǎn hǎo。
Không vấn đề, tôi nhất định sẽ giữ tốt giúp bạn.
A
文件袋怕不怕水?
Wén jiàn dài pà bù pà shuǐ?
Túi tài liệu có sợ nước không?
B
最好再放进一个塑料袋,最近天气常常下雨。
Zuì hǎo zài fàng jìn yí gè sù liào dài, zuì jìn tiān qì cháng cháng xià yǔ。
Tốt nhất cho vào thêm túi nhựa vì gần đây thường mưa.
A
里面的合同都有号码,你拿的时候别弄乱。
Lǐ miàn de hé tóng dōu yǒu hào mǎ, nǐ ná de shí hòu bié nòng luàn。
Các hợp đồng bên trong đều có số, khi lấy đừng làm lộn xộn.
B
放心,我不会打开,只会替你放好。
Fàng xīn, wǒ bú huì dǎ kāi, zhǐ huì tì nǐ fàng hǎo。
Yên tâm, tôi sẽ không mở, chỉ giữ cẩn thận giúp bạn.
A
回来以后我请你吃饭表示感谢。
Huí lái yǐ hòu wǒ qǐng nǐ chī fàn biǎo shì gǎn xiè。
Sau khi về tôi mời bạn ăn để cảm ơn.
B
不用客气,同事之间应该互相帮助。
Bù yòng kè qì, tóng shì zhī jiān yīng gāi hù xiāng bāng zhù。
Không cần khách sáo, đồng nghiệp nên giúp đỡ nhau.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

Chọn 5 từ bên dưới để hoàn thành các câu theo nội dung bài học.

A:
Qǐng nǐ bāng wǒ 请你帮我 Bǎo guǎn Wén jiàn dài。 文件袋。
A:
Lǐ miàn yǒu zhòng yào de 里面有重要的 Hé tóng
A:
Guì zi de 柜子的 Suǒ Huài le。 坏了。
B:
Wǒ bǎ tā fàng jìn 我把它放进 Bǎo xiǎn guì
A:
Qǐng xiě yī xià wǒ de 请写一下我的 Míng zì

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *