Luyện đọc HSK 6: Bảo vệ động vật hoang dã

Bảo vệ động vật hoang dã

Luyện đọc HSK 6: Bảo vệ động vật hoang dã

Luyện đọc HSK 6 về nhiếp ảnh động vật hoang dã, bảo tồn sinh cảnh và cách hình ảnh tác động đến nhận thức cộng đồng.

A
这组野生动物照片为什么没有写具体拍摄地点?
Zhè zǔ yě shēng dòng wù zhào piān wèi shén me méi yǒu xiě jù tǐ pāi shè dì diǎn?
Vì sao bộ ảnh động vật hoang dã này không ghi địa điểm chụp cụ thể?
B
因为有些物种很稀有,公开位置可能吸引盗猎者和过多游客。
Yīn wèi yǒu xiē wù zhǒng hěn xī yǒu, gōng kāi wèi zhì kě néng xī yǐn dào liè zhě hé guò duō yóu kè。
Vì một số loài rất hiếm, công khai vị trí có thể thu hút kẻ săn trộm và quá nhiều du khách.
A
可是缺少地点信息,会不会降低照片的研究价值?
Kě shì quē shǎo dì diǎn xìn xī, huì bú huì jiàng dī zhào piān de yán jiū jià zhí?
Nhưng thiếu thông tin địa điểm có làm giảm giá trị nghiên cứu của ảnh không?
B
完整资料可以交给专业机构,公开传播时则需要保护敏感信息。
Wán zhěng zī liào ké yǐ jiāo gěi zhuān yè jī gòu, gōng kāi chuán bō shí zé xū yào bǎo hù mǐn gǎn xìn xī。
Dữ liệu đầy đủ có thể giao cho cơ quan chuyên môn, còn khi truyền thông công khai cần bảo vệ thông tin nhạy cảm.
A
摄影师除了拍照,还能为保护做什么?
Shè yǐng shī chú le pāi zhào, hái néng wèi bǎo hù zuò shén me?
Ngoài chụp ảnh, nhiếp ảnh gia có thể làm gì cho bảo tồn?
B
他们能长期记录物种变化,也能让公众看到栖息地正在发生什么。
Tā men néng cháng qī jì lù wù zhǒng biàn huà, yě néng ràng gōng zhòng kàn dào qī xī dì zhèng zài fā shēng shén me。
Họ có thể ghi nhận biến đổi loài lâu dài và cho công chúng thấy điều gì đang xảy ra với sinh cảnh.
A
一张照片真的能改变人们的态度吗?
Yī zhāng zhào piān zhēn de néng gǎi biàn rén men de tài dù ma?
Một bức ảnh thật sự có thể thay đổi thái độ con người không?
B
单张照片未必,但持续的故事能把遥远问题变得具体。
Dān zhāng zhào piān wèi bì, dàn chí xù de gù shì néng bǎ yáo yuǎn wèn tí biàn dé jù tǐ。
Một bức chưa chắc, nhưng câu chuyện liên tục có thể biến vấn đề xa xôi thành cụ thể.
A
我担心有些作品只强调悲惨,让观众看完以后感到无力。
Wǒ dān xīn yǒu xiē zuò pǐn zhǐ qiáng diào bēi cǎn, ràng guān zhòng kàn wán yǐ hòu gǎn dào wú lì。
Tớ lo một số tác phẩm chỉ nhấn mạnh bi thảm, khiến người xem cảm thấy bất lực.
B
所以除了展示危机,也应该说明哪些保护行动正在产生效果。
Suǒ yǐ chú le zhǎn shì wēi jī, yě yīng gāi shuō míng nǎ xiē bǎo hù xíng dòng zhèng zài chǎn shēng xiào guǒ。
Vì vậy ngoài thể hiện khủng hoảng, cũng nên nói hành động bảo tồn nào đang có hiệu quả.
A
好的自然影像既不能美化现实,也不该只制造绝望。
Hǎo de zì rán yǐng xiàng jì bù néng měi huà xiàn shí, yě bù gāi zhǐ zhì zào jué wàng。
Hình ảnh thiên nhiên tốt không được tô đẹp thực tế cũng không nên chỉ tạo tuyệt vọng.
B
它应该帮助公众理解问题,并知道自己可以参与什么。
Tā yīng gāi bāng zhù gōng zhòng lǐ jiě wèn tí, bìng zhī dào zì jǐ ké yǐ cān yù shén me。
Nó nên giúp công chúng hiểu vấn đề và biết mình có thể tham gia điều gì.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Xī yǒu wù zhǒng de wèi zhì shǔ yú mǐn gǎn 稀有物种的位置属于敏感
B:
Shè yǐng shī ké yǐ cháng qī jì lù wù zhǒng 摄影师可以长期记录物种
A:
Bǎo hù dòng wù yě bì xū bǎo hù tā men de 保护动物也必须保护它们的
B:
Yǐng xiàng néng tí gāo gōng zhòng duì wèn tí de 影像能提高公众对问题的
A:
Chuán bō wēi jī shí yě yào jiè shào yǒu xiào 传播危机时也要介绍有效
Tiếp tục học HSK 6

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *