Luyện đọc HSK 6: Cửa hàng không nhân viên

cửa hàng không nhân viên

Luyện đọc HSK 6: Cửa hàng không nhân viên

Luyện đọc HSK 6 về cửa hàng tự động, trải nghiệm khách hàng, quyền riêng tư và vai trò mới của nhân viên bán lẻ.

A
附近新开了一家没有收银员的商店,你去过吗?
Fù jìn xīn kāi le yì jiā méi yǒu shōu yín yuán de shāng diàn, nǐ qù guò ma?
Gần đây có cửa hàng không thu ngân mới mở, cậu đã đến chưa?
B
去过。进门、选商品和付款都由系统自动完成。
Qù guò。 jìn mén、 xuǎn shāng pǐn hé fù kuǎn dōu yóu xì tǒng zì dòng wán chéng。
Đã đến. Vào cửa, chọn hàng và thanh toán đều do hệ thống tự động hoàn thành.
A
听起来很方便,排队时间应该少了很多。
Tīng qǐ lái hěn fāng biàn, pái duì shí jiān yīng gāi shǎo le hěn duō。
Nghe rất tiện, thời gian xếp hàng chắc giảm nhiều.
B
确实如此,不过第一次使用的人可能不知道怎样处理异常情况。
Què shí rú cǐ, bú guò dì yī cì shǐ yòng de rén kě néng bù zhī dào zěn yàng chú lǐ yì cháng qíng kuàng。
Đúng là vậy, nhưng người dùng lần đầu có thể không biết xử lý tình huống bất thường thế nào.
A
如果系统把没有买的商品算进账单怎么办?
Rú guǒ xì tǒng bǎ méi yǒu mǎi de shāng pǐn suàn jìn zhàng dān zěn me bàn?
Nếu hệ thống tính vào hóa đơn món không mua thì sao?
B
需要联系客服,但过程比直接找店员更复杂。
Xū yào lián xì kè fú, dàn guò chéng bǐ zhí jiē zhǎo diàn yuán gèng fù zá。
Cần liên hệ chăm sóc khách hàng, nhưng quy trình phức tạp hơn tìm nhân viên trực tiếp.
A
这种商店是不是最终会让售货员消失?
Zhè zhǒng shāng diàn shì bú shì zuì zhōng huì ràng shòu huò yuán xiāo shī?
Loại cửa hàng này cuối cùng có khiến nhân viên bán hàng biến mất không?
B
部分重复工作会减少,但设备维护和顾客支持仍然需要人。
Bù fèn chóng fù gōng zuò huì jiǎn shǎo, dàn shè bèi wéi hù hé gù kè zhī chí réng rán xū yào rén。
Một phần công việc lặp lại sẽ giảm, nhưng bảo trì thiết bị và hỗ trợ khách vẫn cần con người.
A
系统还会记录顾客在货架前停留多久,这让我有点不安。
Xì tǒng hái huì jì lù gù kè zài huò jià qián tíng liú duō jiǔ, zhè ràng wǒ yóu diǎn bù ān。
Hệ thống còn ghi khách đứng trước kệ bao lâu, điều đó khiến tớ hơi bất an.
B
技术越方便,越应该说明收集了哪些数据以及如何使用。
Jì shù yuè fāng biàn, yuè yīng gāi shuō míng shōu jí le nǎ xiē shù jù yǐ jí rú hé shǐ yòng。
Công nghệ càng tiện càng nên nói rõ thu thập dữ liệu nào và dùng ra sao.
A
未来商店不能只追求减少人工成本,也要保证服务公平。
Wèi lái shāng diàn bù néng zhǐ zhuī qiú jiǎn shǎo rén gōng chéng běn, yě yào bǎo zhèng fú wù gōng píng。
Cửa hàng tương lai không thể chỉ theo đuổi giảm chi phí nhân công mà còn phải đảm bảo dịch vụ công bằng.
B
对,真正先进的设计应该让不同年龄的人都能安心使用。
Duì, zhēn zhèng xiān jìn de shè jì yīng gāi ràng bù tóng nián líng de rén dōu néng ān xīn shǐ yòng。
Đúng, thiết kế thật sự tiên tiến nên để người thuộc mọi độ tuổi đều yên tâm sử dụng.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Chọn đúng từ bên dưới để hoàn thành năm câu.

A:
Zì dòng fù kuǎn néng gòu jiǎn shǎo gù kè pái duì 自动付款能够减少顾客排队
B:
Chū xiàn yì cháng shí réng xū yào rén gōng 出现异常时仍需要人工
A:
Shāng diàn bì xū shuō míng gè rén shù jù de jù tǐ 商店必须说明个人数据的具体
B:
Jì shù shè jì yě yīng gāi bǎo zhèng fú wù 技术设计也应该保证服务
A:
Wèi lái shāng diàn yào fāng biàn bù tóng nián líng de 未来商店要方便不同年龄的
Tiếp tục học HSK 6

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *