Bộ Băng 冫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ băng trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Băng 冫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin bīng
Âm Hán Việt băng
Ý nghĩa băng, lạnh
Số nét 2 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Băng 冫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Băng 冫 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa băng, lạnh.

Bộ này thường đứng bên trái. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến băng, lạnh.

Mẹo ghi nhớ

Hai nét của 冫 giống những mảnh băng hoặc giọt nước đóng băng.

Chữ Hán chứa bộ 冫

lěng

lạnh

HSK 1
bīng

băng

HSK 2
dōng

mùa đông

HSK 2
liáng

mát

HSK 3
dòng

đông lạnh

HSK 3
jìng

sạch

HSK 3

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Băng 冫?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 45 / 50
90%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *