Bộ Thổ 土 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Thổ trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Thổ 土 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ 土
Pinyin tǔ
Âm Hán Việt thổ
Ý nghĩa đất, nền đất
Số nét 3 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc phía dưới
Phồn thể: 土

Ý nghĩa của Bộ Thổ 土 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Thổ 土 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa đất, nền đất.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc phía dưới. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến đất, nền đất.

Mẹo ghi nhớ

土 giống một mô đất nổi lên trên mặt đất.

Chữ Hán chứa bộ 土

地 dì

đất, địa điểm

HSK 1
场 chǎng

sân, nơi

HSK 2
城 chéng

thành phố

HSK 2
坏 huài

xấu, hỏng

HSK 2
坐 zuò

ngồi

HSK 1
块 kuài

miếng, đồng

HSK 2

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Thổ 土?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 17 / 50
34%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *