Bộ Điểu 鳥 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Điểu trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Điểu 鳥 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin niǎo
Âm Hán Việt điểu
Ý nghĩa chim
Số nét 11 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên phải, phía dưới hoặc làm phần chính
Dạng biến thể: Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Điểu 鳥 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Điểu 鳥 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa chim.

Bộ này thường đứng bên phải, phía dưới hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến chim.

Mẹo ghi nhớ

鳥 mô phỏng con chim có đầu, cánh, thân và đuôi; giản thể là 鸟.

Chữ Hán chứa bộ 鳥

HSK 2

vịt

HSK 3
é

ngỗng

HSK 4
míng

kêu, hót

HSK 5

bồ câu

HSK 4
yīng

đại bàng

HSK 5

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Điểu 鳥?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 37 / 50
74%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *