Bộ Môn 門 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Môn trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Môn 門 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ 門
Pinyin mén
Âm Hán Việt môn
Ý nghĩa cửa, cổng
Số nét 8 nét
Vị trí thường gặp Thường bao quanh phần bên trong của chữ
Dạng biến thể: 门 Phồn thể: 門

Ý nghĩa của Bộ Môn 門 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Môn 門 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa cửa, cổng.

Bộ này thường bao quanh phần bên trong của chữ. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến cửa, cổng.

Mẹo ghi nhớ

門 là hình cánh cổng đôi; dạng giản thể là 门.

Chữ Hán chứa bộ 門

问 wèn

hỏi

HSK 1
间 jiān

phòng, khoảng

HSK 1
闻 wén

nghe, tin tức

HSK 3
闭 bì

đóng

HSK 3
闹 nào

ồn ào

HSK 2
阅 yuè

đọc, duyệt

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Môn 門?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 29 / 50
58%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *