Bộ Trùng 虫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Trùng trong 214 bộ thủ tiếng Trung
214 BỘ THỦ
BỘ THỦ TIẾNG TRUNG

Bộ Trùng 虫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Chữ bộ thủ
Pinyin chóng
Âm Hán Việt trùng
Ý nghĩa côn trùng, loài nhỏ
Số nét 6 nét
Vị trí thường gặp Thường đứng bên trái hoặc làm phần chính
Phồn thể:

Ý nghĩa của Bộ Trùng 虫 – Ý nghĩa, cách viết và từ vựng liên quan

Bộ Trùng 虫 là một bộ thủ phổ biến trong chữ Hán, mang ý nghĩa côn trùng, loài nhỏ.

Bộ này thường đứng bên trái hoặc làm phần chính. Khi gặp trong chữ ghép, nó thường gợi ý trường nghĩa liên quan đến côn trùng, loài nhỏ.

Mẹo ghi nhớ

虫 ban đầu chỉ sinh vật nhỏ, sâu bọ và cả một số loài bò sát.

Chữ Hán chứa bộ 虫

shé

rắn

HSK 3
fēng

ong

HSK 4
wén

muỗi

HSK 4
dié

bướm

HSK 5
dàn

trứng

HSK 2
hóng

cầu vồng

HSK 4

Kiểm tra nhanh

Chữ nào dưới đây có chứa hoặc liên quan trực tiếp đến bộ Trùng 虫?

TIẾN ĐỘ HỌC Bộ 47 / 50
94%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *